Thông báo mua Bảo hiểm y tế năm 2020 (lần 2)

 

THÔNG BÁO GẶP MẶT HƯỚNG DẪN THỰC TẬP TỐT NGHIỆP CHO SINH VIÊN K41 NGÀNH TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI

Sinh viên K41 có mặt đúng giờ nhé

 

THÔNG BÁO HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KÌ THI KẾT THÚC MÔN HỌC, CHỦ ĐỀ VÀ Ý CHÍNH MÔN NÓI THƯƠNG MẠI

THÔNG BÁO

V/v:HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KÌ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

NÓI THƯƠNG MẠI

I. HÌNH THỨC THI: Thi vấn đáp (5-7 phút) - gồm có 2 phần thi

- Phần 1: Sinh viên thực hiện một đoạn hội thoại dựa trên Topic đã bốc thăm (Sinh viên được bắt cặp trước)

- Phần 2: Giám khảo sẽ đặt câu hỏi đối với từng thí sinh về chủ đề đã bốc thăm.

II. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:

Phần 1: HỘI THOẠI (5 đ)

HỘI THOẠI: 5đ

Nội dung

Phát âm

Độ trôi chảy

Sự hợp tác, phong cách tự nhiên, ngôn ngữ phù hợp…

 

Phần 2:

Phần 2: HỎI-ĐÁP (5đ)

                      Nội dung đánh giá   

Q1 (1đ)

Q2 (1đ)

Q3 (1đ)

Q4 (1đ)

Q5 (1đ)

Nội dung trả lời đúng trọng tâm, chính xác

0.6đ

0.6đ

0.6đ

0.6đ

0.6đ

Phản xạ giao tiếp

0.2đ

0.2đ

0.2đ

0.2đ

0.2đ

Độ chính xác (Phát âm, ngữ pháp, ngữ điệu)

0.2đ

0.2đ

0.2đ

0.2đ

0.2đ

 

III. LƯU Ý: QUY TRÌNH TỔ CHỨC THI

1. Sinh viên không được dùng điện thoại hoặc tài liệu khi đã vào phòng thi.

2. Sinh viên ĐƯỢC bắt cặp trước.

3. Giám thị gọi tất cả thí sinh vào phòng thi, yêu cầu đại diện mỗi cặp thí sinh lên bốc thăm số thứ tự thi.

4. Giám thị gọi từng cặp thí sinh (theo số thứ tự) lên bốc thăm chủ đề - có 5 phút chuẩn bị.

5. Giám thị chấm trực tiếp lên phiếu chấm điểm, công bố điểm cho từng thí sinh ngay sau mỗi cặp thi.

6. Giám thị lưu giữ phiếu chấm điểm trong bìa đựng bài thi.

7. Sinh viên KHÔNG phúc khảo điểm thi.

 

BUSINESS SPEAKING TEST

TOPICS AND MAIN IDEAS

Topic 1: Starting a conversation

  • Starting a conversation with common topics like weather, interest, place where you live, ...
  • Responding and adding more information to the topics above.
  • Maintaining the conversation by asking more questions about:

+ Jobs? Your responsibility?

+ Place where you live

+ Place where you work

  • Closing the conversation.

Topic 2: Talking about jobs

  • Starting: Asking or telling about the job that one does.
  • Showing how your job benefits people or organizations.
  • Or describing your job responsibilities
  • Explaining acronyms (if any)
  • Closing.

Topic 3: Confirming and rearranging appointments

  • Starting
  • Confirm the topic, date, time, and place.
  • Being ready with alternative appointment times if the original time has to be changed.
  • Check to see if the customer has any new requests.
  • Spelling the name of the address (if any).
  • Closing.

Topic 4: Making a complaint on the telephone

  • Starting: Asking to speak to the manager to make a complaint.
  • Letting the caller express their complaint.
  • Don’t interrupt, take notes all details.
  • Summarizing the complaint, clarifying any unclear details and showing empathy.
  • Apologizing and providing explanation
  • Giving solutions or telling the customer when they can expect the results/ feedback.
  • Closing

Topic 5: Negotiating agreement

  • Starting:
  • Make a proposal of human recruitment, ...
  • Proposing the fee.
  • Showing disagreement about something (fee,  ...)
  • Giving an alternate option.
  • Come to an agreement.
  • Closing.

Topic 6: Working on a stand

  • Starting
  • Asking questions to find out:

+ What business the visitor is in and who their customers are.

+ Finding out what their customers want.

+ What would make the visitor’s life easier.

  • Suggesting ways to help them achieve the goals.
  • Closing

Topic 7: Saying ‘no’ politely

  • Starting
  • Saying ‘no’ politely and make an apology or a brief explanation.
  • Expressing that it is not your personal wish but outside circumstances, regulations or another appointment.
  • Closing

Topic 8: The successful job interview

  • Starting
  • Asking 4 main areas:

+ Work history

+ Personality

+ Suitability for the company

+ Goals and ambitions.

  • OR

+ your contribution to the company

+ your knowledge about the company

+ your strengths and weaknesses

+ your biggest achievement

  • Answering questions in full.
  • Closing

 

THÔNG BÁO HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KÌ THI KẾT THÚC MÔN HỌC, CHỦ ĐỀ VÀ Ý CHÍNH MÔN NÓI 2

THÔNG BÁO

V/v:HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KÌ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

NÓI 2

I. HÌNH THỨC THI: Thi vấn đáp (3-5 phút) - gồm có 2 phần thi

- Phần 1: Sinh viên thực hiện một đoạn hội thoại dựa trên Topic đã bốc thăm.

- Phần 2: Giám khảo sẽ đặt câu hỏi đối với từng thí sinh về chủ đề đã bốc thăm.

II. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:

Phần 1: HỘI THOẠI (5đ)

HỘI THOẠI: 5đ

Nội dung

Phát âm

Độ trôi chảy

Sự hợp tác, phong cách tự nhiên, ngôn ngữ phù hợp…

 

Phần 2: HỎI-ĐÁP (5đ)

                      Nội dung đánh giá   

Q1 (1đ)

Q2 (1đ)

Q3 (1đ)

Q4 (1đ)

Q5 (1đ)

Nội dung trả lời đúng trọng tâm, chính xác

0.6đ

0.6đ

0.6đ

0.6đ

0.6đ

Phản xạ giao tiếp

0.2đ

0.2đ

0.2đ

0.2đ

0.2đ

Độ chính xác (Phát âm, ngữ pháp, ngữ điệu)

0.2đ

0.2đ

0.2đ

0.2đ

0.2đ

 

III. QUY TRÌNH TỔ CHỨC THI

1. Sinh viên không được dùng điện thoại hoặc tài liệu khi đã vào phòng thi.

2. Sinh viên KHÔNG được bắt cặp trước.

3. Giám thị gọi tất cả thí sinh vào phòng thi, yêu cầu thí sinh bốc thăm để xác định cặp thi và số thứ tự thi.

4. Giám thị gọi từng cặp thí sinh (theo số thứ tự) lên bốc thăm chủ đề - có 5 phút chuẩn bị.

5. Giám thị chấm trực tiếp lên phiếu chấm điểm, công bố điểm cho từng thí sinh ngay sau mỗi cặp thi.

6. Giám thị lưu giữ phiếu chấm điểm trong bìa đựng bài thi.

7. Sinh viên KHÔNG được phúc khảo điểm thi.

 

 

 

SPEAKING 2 – TOPICS AND MAIN IDEAS

TOPIC 1: EDUCATION

Students can:

1. ask and talk about subjects at school/ routines.

2. AND/OR ask and talk about school’s rules.

 

TOPIC 2: PERSONAL STORIES

Students can:

1. tell personal stories/ embarrassing moments.

2. AND/OR announce good and bad news.

TOPIC 3: INTERESTING LIVES

Students can:

1. ask and talk about life experiences.

2. AND/OR talk about a memorable experience.

TOPIC 4: ORGANIZING YOUR TIME

Students can:

1. ask and talk about weekend plans.

2. AND/OR discuss ways to manage time effectively.

 

TOPIC 5: PERSONALITIES

Students can:

1. ask and talk about personality traits.

2. AND/OR people’s personalities.

3. AND/OR talk about their personalities.

TOPIC 6: THE ENVIRONMENT

Students can:

1. discuss environment problems.

2. AND/OR talk about solutions to environment problems.

3. AND/OR talk about future possibilities.

 

TOPIC 7: RELATIONSHIPS

Students can:

1. discuss what’s important in relationships.

2. AND/OR give advice about relationships.

 

TOPIC 8: LIVING YOUR LIFE

Students can:

1. talk about themselves and their experiences.

2. AND/OR ask and talk about accomplishments.

3. AND/OR advise for or against something. 

 

TOPIC 9: MUSIC

Students can:

1. talk about music.

2. AND/OR ask and talk about a memorable song. 

3. AND/OR talk about things they’ve done recently.

TOPIC 10: ON VACATION

Students can:

1. discuss travel preferences.

2. AND/OR describe their dream trip.

3. AND/OR talk about rules and recommendations.

 

 

THÔNG BÁO HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KÌ THI KẾT THÚC MÔN HỌC PHÁT ÂM

THÔNG BÁO

V/v:HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KÌ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

PHÁT ÂM

I.HÌNH THỨC THI:  PHÁT ÂM

- Sinh viên đọc lớn các phiên âm quốc tế của các nguyên âm, phụ âm, và các từ trong tiếng Anh.

- Sinh viên xác định trọng âm của từ và câu, nối âm, ngữ điệu của câu;  sau đó đọc lớn các từ và các câu đó.

II. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:

STT

PHẦN

SỐ TỪ/CÂU

ĐIỂM

1

Phonemic symbols

Vowels

5

1

Consonants

5

1

2

Phonemic transcriptions

5

1

3

Stress patterns

Words

5

1

Sentences

2

1

4

Linking sounds

5

2

5

Intonation

6

3

Total

33

10

 

III. LƯU Ý: QUY TRÌNH TỔ CHỨC THI

1. Sinh viên không được dùng điện thoại hoặc tài liệu khi đã vào phòng thi.

2. Giám thị gọi tất cả thí sinh vào phòng thi.

3. Giám thị gọi từng thí sinh (theo số thứ tự) lên bốc thăm đề thi - 5 phút chuẩn bị.

4. Giám thị chấm trực tiếp lên phiếu chấm điểm, công bố điểm cho từng thí sinh ngay sau mỗi cặp thi.

5. Giám thị lưu giữ phiếu chấm điểm trong bìa đựng bài thi.

6. Sinh viên KHÔNG phúc khảo điểm thi.

 

Chuyên mục phụ